Thành Ngữ Tiếng Anh Về Lửa: Ý Nghĩa và Cách Dùng [keyword]

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Add fuel to the fire/ flames

Đổ dầu vào lửa, làm cho một cuộc tranh luận hoặc tình huống xấu trở nên tồi tệ hơn.

Ví dụ: The staff are already upset so if you cut their wages you’ll just be adding fuel to the fire. (Nhân viên đã thất vọng lắm rồi nên nếu anh còn giảm lương của họ nữa thì chỉ tổ thêm dầu vào lửa thôi.)

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Fight fire with fire

Lấy lửa trị lửa, sử dụng cùng phương pháp hoặc “vũ khí” mà đối thủ sử dụng với bạn.

Ví dụ: Our competitors have started to spend a lot of money on advertising so I think we should fight fire with fire and do the same. (Đối thủ của chúng ta đã bắt đầu dành rất nhiều tiền vào quảng cáo nên tôi nghĩ chúng ta nên lấy lửa trị lửa và làm tương tự như vậy.)

Xem Thêm:  Good Boy là gì? Đặc điểm và Dấu hiệu nhận biết

Thành Ngữ Tiếng Anh Về Lửa: Ý Nghĩa và Cách Dùng [keyword]Nghĩa của thành ngữ tiếng Anh về lửa thường không liên quan đến nghĩa đen của từ cấu thành (Nguồn: Wikimedia Commons)

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Play with fire

Chơi với lửa, làm việc gì đó ngốc nghếch hoặc nguy hiểm có thể làm bạn bị tổn thương.

Ví dụ: You’re playing with fire if you insist on riding your motorcycle without a helmet on. (Cậu đang đùa với lửa nếu cứ khăng khăng đi xe máy không đội mũ bảo hiểm đấy.)

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Get on like a house on fire

Cụm từ diễn tả về một mối quan hệ tốt đẹp với ai đó, trở thành bạn thân, rất thân với ai đó. Câu này cũng có nghĩa về việc làm thân rất nhanh với ai đó.

Ví dụ:

  • When I first met my friend Sam we became friends very quickly, we got on like a house on fire.
  • I was worried that my mum and girlfriend wouldn’t like each other but they’re getting on like a house on fire! (Tôi đã lo lắng rằng mẹ tôi và bạn trai sẽ không thích nhau nhưng quan hệ của họ đang rất tốt đẹp.)

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Get on like a house on fire -  Mô tả mối quan hệ thân thiết (Nguồn: Great Oral Health)Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Get on like a house on fire – Mô tả mối quan hệ thân thiết (Nguồn: Great Oral Health)

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: There’s no smoke without fire

Không có lửa làm sao có khói, nếu có những dấu hiệu của vấn đề thì thật sự có vấn đề, thường dùng để nói về chuyện xấu và thường liên quan tới tin đồn. Nếu mọi người đồn đại về một chuyện xấu nào đó, có thể trong đó cũng có chút ít sự thật.

Xem Thêm:  Xác Định Hàm Số Có Tập Xác Định Là R

Ví dụ: He seems like a nice guy but there are so many bad rumours about him and you know there’s no smoke without fire. (Anh ta có vẻ là một người tốt nhưng có rất nhiều tin không hay về anh ta và cậu biết đấy, không có lửa làm sao có khói.)

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Be fired up

Nghĩa là một người tỏ ra rất năng nổ, thậm chí cuồng nhiệt. Thành ngữ này còn được đảo ngược để nói về việc uể oải, thiếu nhiệt tình.

Ví dụ:

  • How can you not be so fired up at this time of the morning?
  • You need to drink coffee, then you’ll be more fired up in the morning.

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Be fired up -  Thể hiện sự năng nổ, nhiệt huyết (Nguồn: Tiếng Anh ESL)Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Be fired up – Thể hiện sự năng nổ, nhiệt huyết (Nguồn: Tiếng Anh ESL)

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: It’ll put some fire in your belly

Nói về một người rất tận tụy và cống hiến cho công việc, hoặc khích lệ, truyền cảm hứng cho người khác.

Ví dụ: Ronaldo has a fire in his belly that makes him determined to be the best footballer in the world. (Ronaldo là một người tận tụy và hết mình, đó là lý do khiến anh ấy trở thành cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất thế giới.)

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Burn a bridge

Bạn đang làm gì đó nguy hiểm. Trong chiến tranh, binh lính thường đốt cầu để cắt đường tiếp tế của quân thù, nhưng việc đốt cầu cũng có nghĩa là những người lính này không thể rút về chỗ cũ được. Vì vậy khi bạn đốt một cây cầu là bạn cắt liên lạc với những người hoặc những cơ hội mà bạn có thể cần sau này.

Xem Thêm:  Bảo Vệ Cảnh Quan Thiên Nhiên: Yếu Tố Then Chốt Cho Phát Triển Du Lịch Bền Vững

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Set the world on fire

Miêu tả về sự thành công và giành được sự ngưỡng mộ từ mọi người.

Ví dụ: He’s never going to set the world on fire with his paintings. (Anh ấy sẽ không bao giờ có thể rạng danh với mấy bức tranh của mình).

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Set the world on fire -  Gặt hái thành công vang dội (Nguồn: tiktac)Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Set the world on fire – Gặt hái thành công vang dội (Nguồn: tiktac)

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Be/ come under fire

Bị chỉ trích nặng nề vì những gì bạn đã làm.

Ví dụ: The health minister has come under fire from all sides. (Bộ trưởng y tế bị chỉ trích nặng nề từ mọi phía).

Thành ngữ tiếng Anh về lửa: Hang/ hold fire

Trì hoãn hành động/ quyết định.

Ví dụ: The project had hung fire for several years for lack of funds. (Dự án đã bị trì hoãn trong nhiều năm do thiếu vốn).

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *