Table of Contents
Xem ngày tốt xấu là việc quan trọng trước khi tiến hành bất kỳ công việc trọng đại nào. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về ngày 02/04/2025, giúp bạn đưa ra quyết định phù hợp. Ngày 20/3 là ngày gì nhỉ?
Ngày 02/04/2025 Là Ngày Gì?
Dương Lịch
- Thứ Tư, ngày 02/04/2025
Âm Lịch
- 05/03/2025 (Âm lịch) – ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị
Kỷ niệm 20 năm ngày cưới là đám cưới gì vậy?
Tiết Khí
- Xuân phân (từ 16h01 ngày 20/03/2025 đến 19h47 ngày 04/04/2025)
Giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
- Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ
- Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang
- Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường
- Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh
- Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long
- Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường
Giờ Hắc Đạo (Giờ Xấu)
- Mậu Tý (23h-1h): Thiên Hình
- Kỷ Sửu (1h-3h): Chu Tước
- Nhâm Thìn (7h-9h): Bạch Hổ
- Giáp Ngọ (11h-13h): Thiên Lao
- Ất Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ
- Đinh Dậu (17h-19h): Câu Trận
Bạn đã biết công thức nhiễm sắc thể (karyotype) máu ngoại vi là gì chưa?
Ngũ Hành, Tuổi Xung Khắc và Sao Tốt Xấu
Ngũ Hành
- Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ
- Ngày: Tân Sửu (Thổ sinh Kim) – ngày cát (nghĩa nhật)
- Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Ất Mùi, Đinh Mùi
- Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy (tuổi Đinh Mùi, Quý Hợi không sợ Thổ)
- Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
- Tam Sát kị tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Tuổi Xung Khắc
- Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
- Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Sao Tốt
- U Vi tinh: Tốt mọi việc
- Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
- Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
- Sát cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao Xấu
- Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
- Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
- Hoang vu: Xấu mọi việc
- Thần cách: Kỵ tế tự
- Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
- Hà khôi (Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ
- Huyền Vũ: Kỵ an táng
- Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng
- Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi
- Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ
Thất bại là mẹ thành công có ý nghĩa gì? Cùng tìm hiểu nhé!
Hướng Xuất Hành, Trực và Nhị Thập Bát Tú
Hướng Xuất Hành
- Hỷ thần (hướng thần may mắn): Tây Nam
- Tài thần (hướng thần tài): Tây Nam
Trực
- Khai: Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng
Nhị Thập Bát Tú
- Sao: Chẩn (Kiết Tú)
- Ngũ hành: Thủy
- Động vật: Dẫn (Giun)
- CHẨN THỦY DẪN: Lưu Trực: TỐT
- Nên làm: Khởi công, tạo tác, xây cất, chôn cất, cưới gả, dựng phòng, cất trại, xuất hành.
- Kiêng cữ: Đi thuyền.
- Ngoại lệ: Sao Chẩn gặp ngày Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Gặp ngày Sửu vượng địa. Gặp ngày Tỵ đăng viên.
van su lanh
Bạn có tò mò tên fandom của Baby Monster là gì không?
Nhân Thần, Thai Thần và Ngày Nguyệt Kỵ
Nhân Thần
- Trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương tại vị trí này.
Thai Thần
- Tháng 3 âm lịch: Môn, Song (cửa phòng và cửa sổ).
- Ngày Tân Sửu: Trù, Táo, Xí, nội Nam (hướng Nam phía trong nhà bếp, bếp lò và nhà vệ sinh).
Ngày Nguyệt Kỵ
- 02/04/2025 là ngày Nguyệt kỵ (mồng 5). Dân gian kiêng kỵ đi buôn bán vào ngày này.
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong và Khổng Minh
Lý Thuần Phong
- 11h-13h & 23h-1h: Đại An (TỐT)
- 1h-3h & 13h-15h: Tốc Hỷ (TỐT)
- 3h-5h & 15h-17h: Lưu Niên (XẤU)
- 5h-7h & 17h-19h: Xích Khẩu (XẤU)
- 7h-9h & 19h-21h: Tiểu Cát (TỐT)
- 9h-11h & 21h-23h: Không Vong (XẤU)
Khổng Minh
- Huyền Vũ (Xấu): Xuất hành dễ gặp cãi cọ, việc xấu.
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: Không nên trộn tương, chủ nhà không nếm.
- Ngày Sửu: Không nên đi nhận quan, chủ nhà sẽ không trở về.

Nguyễn Lân Tuất là nhà khoa học người Việt Nam trong lĩnh vực vật liệu tiên tiến, hiện đang làm việc tại Đức (wiki). Ông xuất thân từ dòng họ Nguyễn Lân, gia đình có truyền thống hiếu học. Với nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy, ông đã đóng góp quan trọng trong công nghệ vật liệu, đặc biệt là màng mỏng và vật liệu chức năng, với các ứng dụng thực tiễn trong công nghiệp và khoa học.