Danh sách Động từ Bất quy tắc Tiếng Anh Thông dụng

Động từ bất quy tắc là một phần ngữ pháp quan trọng trong tiếng Anh, gây khó khăn cho nhiều người học. Hiểu rõ về động từ bất quy tắc sẽ giúp bạn giao tiếp và viết tiếng Anh hiệu quả hơn. Bài viết này cung cấp danh sách các động từ bất quy tắc thông dụng, kèm theo giải thích và ví dụ cụ thể để bạn dễ dàng nắm bắt. pp là viết tắt của từ gì trong tiếng anh

Động từ “Be”

  • Nguyên thể: Be
  • Quá khứ đơn: Was (số ít), Were (số nhiều)
  • Quá khứ phân từ: Been
  • Ví dụ: I was tired yesterday. They were happy to see me. He has been to London twice.

Động từ “Have”

  • Nguyên thể: Have
  • Quá khứ đơn: Had
  • Quá khứ phân từ: Had
  • Ví dụ: I had a great time at the party. She has had a headache all day.

Động từ “Go”

  • Nguyên thể: Go
  • Quá khứ đơn: Went
  • Quá khứ phân từ: Gone
  • Ví dụ: We went to the cinema last night. They have gone home.

Động từ “Do”

  • Nguyên thể: Do
  • Quá khứ đơn: Did
  • Quá khứ phân từ: Done
  • Ví dụ: I did my homework yesterday. Have you done the dishes yet? trigger là gì

Động từ “See”

  • Nguyên thể: See
  • Quá khứ đơn: Saw
  • Quá khứ phân từ: Seen
  • Ví dụ: I saw a bird in the garden. Have you seen my keys?
Xem Thêm:  Phân Biệt Tính Từ Ngắn Và Tính Từ Dài Trong Tiếng Anh

Động từ “Eat”

  • Nguyên thể: Eat
  • Quá khứ đơn: Ate
  • Quá khứ phân từ: Eaten
  • Ví dụ: We ate pizza for dinner. She has eaten all the cookies.

Động từ “Take”

  • Nguyên thể: Take
  • Quá khứ đơn: Took
  • Quá khứ phân từ: Taken
  • Ví dụ: I took the bus to work. He has taken my phone.

Động từ “Come”

  • Nguyên thể: Come
  • Quá khứ đơn: Came
  • Quá khứ phân từ: Come
  • Ví dụ: They came to visit us last week. She has come a long way.

Động từ “Give”

  • Nguyên thể: Give
  • Quá khứ đơn: Gave
  • Quá khứ phân từ: Given
  • Ví dụ: He gave me a present. She has given a lot of money to charity.

Động từ “Make”

  • Nguyên thể: Make
  • Quá khứ đơn: Made
  • Quá khứ phân từ: Made
  • Ví dụ: I made a cake for her birthday. He has made a mistake.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *